hoa cuoi, hoa tuoi hoa cuoi, dich vu hoa tetren cao capren gia remay lam kemnguyen lieu lam kem - nguyen lieu lam yogurtmay lam kem viet namquan kem ngon - quan kem ngon o sai gondong phuc bao hodong phuc ngoai troidong phuc may do sai gonvai det kim xuat khauthoi trang cong so sai gondong phuc cong somay ao thunmay ba lo theo yeu causan xuat moc khoa gia remay ao thun dong phuc quang cao gia remay ao thunmay balomay ao thunmay lam kemmay ao thun bao hiem xe oto cho vay tin chap cho vay the chap
TIN MỚI
Home > Trong nước > Dân số Việt Nam 2017

Dân số Việt Nam 2017

Theo thống kê dân số thế giới tính đến ngày 16/01/2017, dân số Việt Nam có 94,970,597 người.

Biểu đồ: Dân số Việt Nam qua các năm

vietnam-population

Biểu đồ: Dự báo dân số Việt Nam

vietnam-population-2

Dân số Việt Nam chiếm khoảng 1,27% tổng dân số thế giới.

Dân số Việt Nam đứng thứ 14 trong số các quốc gia đông dân nhất thế giới.

Mật độ dân số trung bình của Việt Nam là 308 người/km2.

Tổng diện tích cả nước là 310,060 km2

Dân cư độ thị chiếm 34,7% tổng dân số (33,121,357 người).

Độ tuổi trung bình của người dân là 30,8 tuổi.

Bảng: Thống kê dân số Việt Nam hàng năm

NămDân sốTỷ lệ thay đổi hàng nămThay đổi hàng nămDi cưĐộ tuổi trung bìnhTỷ suất sinhMật độ dân sốTỷ lệ dân cư đô thịDân cư đô thị% dân số toàn cầuDân số toàn cầuXếp hạng dân số
201795,414,6401.03 %970,440-40,00030.81.9630834.7 %33,121,3571.27 %7,515,284,15314
201694,444,2001.07 %996,599-40,00030.81.9630534.1 %32,247,3581.27 %7,432,663,27514
201593,447,6011.13 %1,017,965-40,000301.9630133.6 %31,371,6741.27 %7,349,472,09914
201088,357,7750.97 %830,792-175,500291.9328530.6 %27,063,6431.28 %6,929,725,04313
200584,203,8170.96 %783,651-154,500261.9227227.5 %23,174,8851.29 %6,519,635,85013
200080,285,5631.32 %1,017,318-43,200242.2525924.6 %19,715,3971.31 %6,126,622,12113
199575,198,9751.97 %1,397,874-78,800223.2324322.4 %16,866,2661.31 %5,735,123,08413
199068,209,6042.24 %1,432,047-66,500213.8522020.5 %13,957,6801.28 %5,309,667,69913
198561,049,3702.34 %1,335,370-65,000204.619719.8 %12,061,2401.26 %4,852,540,56913
198054,372,5182.22 %1,128,624-162,600195.517519.4 %10,566,0041.22 %4,439,632,46515
197548,729,3972.34 %1,064,4210186.3315719 %9,236,2371.2 %4,061,399,22817
197043,407,2912.77 %1,109,4550186.4614018.5 %8,012,2051.18 %3,682,487,69117
196537,860,0142.99 %1,037,8780245.49116.6 %6,267,1211.14 %3,322,495,12118
196032,670,6233.03 %904,5680226.1610514.8 %4,838,1081.08 %3,018,343,82817
195528,147,7852.56 %667,5760245.49113.2 %3,709,9611.02 %2,758,314,52518

 

Bảng: Dự báo dân số Việt Nam

NămDân sốTỷ lệ thay đổi hàng nămThay đổi hàng nămDi cưĐộ tuổi trung bìnhTỷ suất sinhMật độ dân sốTỷ lệ dân cư đô thịDân cư đô thị% dân số toàn cầuDân số toàn cầuXếp hạng dân số
202098,156,6170.99 %941,803-40,000331.9531736.4 %35,716,3971.27 %7,758,156,79215
2025102,092,6040.79 %787,197-40,000351.9432939.1 %39,869,6581.25 %8,141,661,00716
2030105,220,3430.61 %625,548-40,000371.9333941.6 %43,742,5761.24 %8,500,766,05216
2035107,772,5690.48 %510,445-40,000391.9334843.8 %47,239,5471.22 %8,838,907,87716
2040109,925,3720.4 %430,561-40,000401.9235545.9 %50,413,2021.2 %9,157,233,97616
2045111,641,8530.31 %343,296-40,000411.9236047.7 %53,281,7231.18 %9,453,891,78016
2050112,783,2090.2 %228,271-40,000421.9236449.4 %55,738,9881.16 %9,725,147,99416

Thegioibantin.com

Nguồn: Kế Hoạch Việt tổng hợp