hoa cuoi, hoa tuoi hoa cuoi, dich vu hoa tetren cao capren gia remay lam kemnguyen lieu lam kem - nguyen lieu lam yogurtmay lam kem viet namquan kem ngon - quan kem ngon o sai gondong phuc bao hodong phuc ngoai troidong phuc may do sai gonvai det kim xuat khauthoi trang cong so sai gondong phuc cong somay ao thunmay ba lo theo yeu causan xuat moc khoa gia remay ao thun dong phuc quang cao gia remay ao thunmay balomay ao thunmay lam kemmay ao thun bao hiem xe oto cho vay tin chap cho vay the chap
TIN MỚI

Những câu nói giao tiếp Tiếng Anh thông dụng

tienanh

Nguồn: Anhngunewlight.edu.vn

Những câu nói giao tiếp Tiếng Anh thông dụng

  1. Có chuyện gì vậy? —-> What’s up?
  2. Dạo này ra sao rồi? —-> How’s it going?
  3. Dạo này đang làm gì? —-> What have you been doing?
  4. Không có gì mới cả —-> Nothing much
  5. Bạn đang lo lắng gì vậy? —-> What’s on your mind?
  6. Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi —-> I was just thinking
  7. Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi —-> I was just daydreaming
  8. Không phải là chuyện của bạn —-> It’s none of your business
  9. Vậy hả? —-> Is that so?
  10. Làm thế nào vậy? —-> How come?
  11. Chắc chắn rồi! —-> Absolutely!
  12. Quá đúng! —-> Definitely!
  13. Dĩ nhiên! —-> Of course!
  14. Chắc chắn mà —-> You better believe it!
  15. Tôi đoán vậy —-> I guess so
  16. Làm sao mà biết được —-> There’s no way to know.
  17. Tôi không thể nói chắc —> I can’t say for sure ( I don’t know)
  18. Chuyện này khó tin quá! —-> This is too good to be true!
  19. Thôi đi (đừng đùa nữa) —-> No way! (Stop joking!)
  20. Tôi hiểu rồi —-> I got it
  21. Quá đúng! —-> Right on! (Great!)
  22. Tôi thành công rồi! —-> I did it!
  23. Có rảnh không? —-> Got a minute?
  24. Đến khi nào? —-> ‘Til when?
  25. Vào khoảng thời gian nào? —-> About when?
  26. Sẽ không mất nhiều thời gian đâu —-> I won’t take but a minute
  27. Hãy nói lớn lên —-> Speak up
  28. Có thấy Melissa không? —-> Seen Melissa?
  29. Thế là ta lại gặp nhau phải không? —-> So we’ve met again, eh?
  30. Đến đây —-> Come here
  31. Ghé chơi —-> Come over
  32. Đừng đi vội —-> Don’t go yet
  33. Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau —-> Please go first. After you
  34. Cám ơn đã nhường đường —-> Thanks for letting me go first

Thegioibantin.com

'); var MainContentW = 1045; var LeftBannerW = 130; var RightBannerW = 100; var LeftAdjust = 10; var RightAdjust = 10; var TopAdjust = 80; ShowAdDiv(); window.onresize=ShowAdDiv; }