hoa cuoi, hoa tuoi hoa cuoi, dich vu hoa tetren cao capren gia remay lam kemnguyen lieu lam kem - nguyen lieu lam yogurtmay lam kem viet namquan kem ngon - quan kem ngon o sai gondong phuc bao hodong phuc ngoai troidong phuc may do sai gonvai det kim xuat khauthoi trang cong so sai gondong phuc cong somay ao thunmay ba lo theo yeu causan xuat moc khoa gia remay ao thun dong phuc quang cao gia remay ao thunmay balomay ao thunmay lam kemmay ao thun bao hiem xe oto cho vay tin chap cho vay the chap
TIN MỚI

Sổ tay gia vị trong tiếng Anh

gia vi
1. sugar /’ʃʊɡər/ : đường
2. salt /sɔ:lt/ : muối
3. pepper /’pepər/ : hạt tiêu
4. MSG (monosodium glutamate) /mɑ:nə’soʊdiəm ‘ɡlu:təmeɪt/ : bột ngọt
5. vinegar /’vɪnɪɡər/ : giấm
6. Fish sauce /fɪʃ.sɔːs/ : nước mắm
7. soy sauce /’sɔɪ ‘sɔːs/ (hay soya sauce) : nước tương
8. mustard /’mʌstərd/ : mù tạc
9. spices /spaɪs/ : gia vị
10. garlic /’ɡɑːrlɪk/ : tỏi
11. chilli /’tʃɪli/ : ớt
12. curry powder /’kɜːri .ˈpaʊdər/ : bột cà ri
13. pasta sauce /’pɑːstə .sɔːs/ : sốt cà chua nấu mì Ý
14. cooking oil /’kʊkɪŋ.ɔɪl/ : dầu ăn
15. olive oil /’ɑːlɪv.ɔɪl/ : dầu ô liu
16. salsa /’sɑːlsə/ : xốt chua cay (xuất xứ từ Mexico)
17. salad dressing /’sæləd.’dresɪŋ / : dầu giấm
18. green onion /ɡriːn.’ʌnjən/ : hành lá
19. mayonnaise /’meɪəneɪz/ : xốt mayonnaise
20. ketchup /’ketʃəp/ : xốt cà chua (hay tương cà)

Còn từ nào nữa bạn bổ sung & chia sẻ nhé !? 🙂

Nguồn: vungtauhr.com

'); var MainContentW = 1045; var LeftBannerW = 130; var RightBannerW = 100; var LeftAdjust = 10; var RightAdjust = 10; var TopAdjust = 80; ShowAdDiv(); window.onresize=ShowAdDiv; }