hoa cuoi, hoa tuoi hoa cuoi, dich vu hoa tetren cao capren gia remay lam kemnguyen lieu lam kem - nguyen lieu lam yogurtmay lam kem viet namquan kem ngon - quan kem ngon o sai gondong phuc bao hodong phuc ngoai troidong phuc may do sai gonvai det kim xuat khauthoi trang cong so sai gondong phuc cong somay ao thunmay ba lo theo yeu causan xuat moc khoa gia remay ao thun dong phuc quang cao gia remay ao thunmay balomay ao thunmay lam kemmay ao thun bao hiem xe oto cho vay tin chap cho vay the chap
TIN MỚI
Home > Kinh doanh > Nhân sự > Từ vựng cho bộ phận Nhân sự – tuyển dụng

Từ vựng cho bộ phận Nhân sự – tuyển dụng

HR AnhViet

1 Interview Phỏng vấn – Cuộc phỏng vấn
2 Interviewer Người phỏng vấn
3 Interviewee Người được phỏng vấn
4. Position – Post Vị trí
5. Vacancy: Vị trí cần tuyển dụng
6. Apply Xin việc
7. Applicant – Candidate Người dự tuyển
8. Application Đơn xin việc
9. Permanent Dài hạn >> Temporary Tạm thời
10. Full – time Toàn thời gian >> Part – time Bán thời gian
11. Employ – Hire Thuê
12. Employee Nhân viên/ Người làm thuê
13. Employer (Boss) Ông chủ
14. Employment Công việc; Sự thuê người làmcông
15. Major – Specialty – Specialize: Chuyên ngành – Chuyên (về)
16. Qualify Đủ tiêu chuẩn;
17. Qualification Bằng cấp; Trình độ chuyên môn
18. Qualified Có đủ năng lực
19. Require Đòi hỏi; Yêu cầu
20. Requirement Yêu cầu
21. Recruit Tuyển dụng
22. Recruitment Sự tuyển dụng
23. Recruiter Nhà tuyển dụng
24. Train Đào tạo; Huấn luyện
25. Training Sự đào tạo

Theo: VungtauHR.com – st

Chia sẻ