Từ vựng cho bộ phận Nhân sự – tuyển dụng

0

HR AnhViet

1 Interview Phỏng vấn – Cuộc phỏng vấn
2 Interviewer Người phỏng vấn
3 Interviewee Người được phỏng vấn
4. Position – Post Vị trí
5. Vacancy: Vị trí cần tuyển dụng
6. Apply Xin việc
7. Applicant – Candidate Người dự tuyển
8. Application Đơn xin việc
9. Permanent Dài hạn >> Temporary Tạm thời
10. Full – time Toàn thời gian >> Part – time Bán thời gian
11. Employ – Hire Thuê
12. Employee Nhân viên/ Người làm thuê
13. Employer (Boss) Ông chủ
14. Employment Công việc; Sự thuê người làmcông
15. Major – Specialty – Specialize: Chuyên ngành – Chuyên (về)
16. Qualify Đủ tiêu chuẩn;
17. Qualification Bằng cấp; Trình độ chuyên môn
18. Qualified Có đủ năng lực
19. Require Đòi hỏi; Yêu cầu
20. Requirement Yêu cầu
21. Recruit Tuyển dụng
22. Recruitment Sự tuyển dụng
23. Recruiter Nhà tuyển dụng
24. Train Đào tạo; Huấn luyện
25. Training Sự đào tạo

Theo: VungtauHR.com – st

Để lại một câu trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.

may lam kem nguyen lieu lam kem - nguyen lieu lam yogurt bột làm kem may ao thun may ba lo theo yeu cau san xuat moc khoa gia re may áo thun quảng cáo dịch vụ bốc xếp Sản xuất đồ bộ